toàn bích

Học thuật
Thân thiện
toàn bích

Bài thơ này được đánh giá là một tác phẩm toàn bích.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoàn hảo, trọn vẹn từ đầu đến cuối: Dùng để miêu tả một tác phẩm văn học, nghệ thuật (như bài văn, quyển sách, bài thơ) hay hoàn chỉnh, không điểm yếu hay sai sót nào trong toàn bộ cấu trúc nội dung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài thơ này được giới phê bình đánh giá một kiệt tác toàn bích.
    • Tác phẩm của ông ấy không chỉ hay từng phần còn toàn bích trong tổng thể.
    • Một cuốn tiểu thuyết toàn bích hiếm khi xuất hiện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toàn bích" trong phê bình nghệ thuật: Thuật ngữ thường được các nhà phê bình sử dụng để đánh giá cao một tác phẩm đạt đến độ hoàn mỹ, cân đối hài hòa giữa hình thức nội dung.
    • Vở kịch được dàn dựng một cách toàn bích, từ kịch bản đến diễn xuất.
Biến thể từ gần giống
  • Hoàn hảo (tính từ): đầy đủ mọi ưu điểm, không khuyết điểm. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều đối tượng không chỉ tác phẩm).
  • Hoàn chỉnh (tính từ): đầy đủ các phần cần thiết, không thiếu sót. (Thiên về tính đầy đủ hơn sự xuất sắc).
  • Kiệt tác (danh từ): Tác phẩm nghệ thuật xuất sắc, giá trị cao. ( danh từ chỉ tác phẩm, không phải tính từ miêu tả).
Từ đồng nghĩa
  • Tuyệt hảo: Rất hay, rất tốt, đạt đến mức cao nhất.
  • Mỹ mãn: Đẹp đẽ trọn vẹn, vừa ý.
  • Hoàn mỹ: Đẹp một cách hoàn chỉnh, lý tưởng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "toàn bích" mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ phê bình học thuật, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này chủ yếu dùng để đánh giá tác phẩm văn học, nghệ thuật (thơ, văn, nhạc, họa...), ít khi dùng để miêu tả đồ vật hoặc con người.
toàn bích

Bài thơ này được đánh giá là một tác phẩm toàn bích.

  1. Nói bài văn hoặc quyển sách hay từ đầu đến cuối: Bài thơ hay toàn bích.